BeDict Logo

flood plains

/ˈflʌd ˌpleɪnz/
Hình ảnh minh họa cho flood plains: Đồng bằng ngập lũ, bãi bồi ven sông.
noun

Đồng bằng ngập lũ, bãi bồi ven sông.

Nông dân thường chọn trồng trọt trên những bãi bồi ven sông vì đất ở đó giàu dinh dưỡng do các đợt lũ trước để lại, mặc dù có nguy cơ lũ lụt trong tương lai.